CHARMINGTONLAPOINTES.INFO

Monroe dating keith gattis ashley love

Câu hỏi trắc nghiệm- nhập môn tài chính tiền tệ-8

câu 26: trong nền kinh tế thị trường:

  1. thuế là nguồn thu quan trọng và chủ yếu của ngân sách nhà nước và được coi là công cụ để điều tiết vĩ mô nền kinh tế
  2. thuế làm sở hữu tập thể và sở hữu cá thể thành sở hữu toàn dân
  3. thuế được thiết lập dựa trên nguyên tắc luật định
  4. cả ba ý trên đều đúng

Câu 27: yếu tố khách quan đến mức động viên của NSNN.

  1. thu nhập
  2. lãi suất
  3. giá cả.

Câu 28: chọn đáp án sai. phân loại nào sau đây không nằm trong phân loại nội dung kinh tế của các khoản thu?

  1. thu từ  bán hoặc cho thuê tài sản thuộc  sở hữu nhà nước.
  2. thu thuê
  3. thu từ hoạt động hợp tác với  người nước ngoài.
  4. thu trong cân đối NSNN.

Câu 29: mức độ trang trải ảnh hưởng đến mức thu NSNN như thế nào?

  1. mức độ trang trải các khoản thu tăng, thu  NSNN tăng.
  2. mức độ trang trải các khoản thu tăng, thu NSNN giảm.
  3. không xác định được.
  4. tuỳ thuộc vào các giai đoan lịch sử.

Câu 30: phân loại ngân sách nhà nước căn cứ vào tính chất phát sinh các khoản thu bao gồm

  1. Thu mang tính chất thường xuyên
  2. Thu mang tính chất không thường xuyên
  3. Thu trong cân đối ngân sách
  4. Cả a và b đúng

Câu 31: câu nào không đúng?Bội chi NSNN

  1. dễ dẫn tới lạm phát.
  2. bội chi ngân sách hoàn toàn tiêu cực.
  3. làm suy thoái nền kinh tế.
  4. tác hại xấu đối với đời sống xã hội.

Câu 32: giải pháp làm kìm chế bội chi NSNN?

  1. tăng thu giảm chi.
  2. phát hành thêm tiền.
  3. nhà nước rà soát  và tổ chức lại hệ thống thu NSNN quản lý chi tiêu của NSNN.
  4. vay nợ nước nước ngoài

Câu 33: nguyên tắc đảm bảo công bằng được thực hiện khi?

  1. hệ thống thuế phải kết hợp giữa sắc thuế trực thu và thuế gián thu.
  2. các khoản luật phải bao quát và phù hợp với hoạt động của nền kinh tế xã hội.
  3. ổn định mức thu các sắc thuế.
  4. mỗi sắc thuế cần hạn chế số lượng thuế suất xác định rõ mục tiêu chính.

Câu 34: tìm khẳng định đúng

Thuế là khoản thu chủ yếu của ngân sách nhà nước

Thuế mang tính chất bắt buộc

không mang tính hoàn trả trực tiếp

cả ba ý trên đều đúng

câu 35: thứ tự thực hiện chu trình quản lý ngân sách nhà nước là:

  1. hình thành ngân sách, phê chuẩn ngân sách, quyết toán ngân sách
  2. hình thành ngân sách, quyết toán ngân sách, phê chuẩn ngân sách
  3. hình thành ngân sách, chấp hành ngân sách, quyết toán ngân sách
  4. phê chuẩn ngân sách, hình thành ngân sách, quyết toán ngân sách

Câu 36. nội dung của việc phân cấp quản lý ngân sách không bao gồm:

  1. giải quyết các mối quan hệ quyền lực giữa các cấp chính quyền trong việc ban hành các chính sách chế độ thu chi, quản lý ngân sách
  2. giải quyết các mối quan hệ vật chất trong quá trình phân giao nhiệm vụ chi nguồn thu và cân đối ngân sách
  3. giải quyết mối quan hệ trong quá trình thực hiện chu trình ngân sách
  4. giải quyết các mối quan hệ của nhà nước về tôn giáo và chính trị

Câu 37. Khoản thu bù đắp thiếu hụt ngân sách là:

  1. Thu thường xuyên.
  2. Thu không thường xuyên.
  3. Thu ngoài cân đối ngân sách nhà nước.
  4. Thu trong cân đối ngân sách nhà nước.

Câu 38. Nhân tố nào không ảnh hưởng tới thu NSNN:

  1. GDP bình quân đầu người
  2. Khả năng tích luỹ của nền kinh tế.
  3. Tỉ suất doanh lợi trong nền kinh tế.
  4. Khả năng xuất khẩu tài nguyên thiên nhiên.

Câu 39: Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của vay vốn trong nước:

  1. Tranh thủ nguồn tiền tại chỗ.
  2. Huy đông được nhanh .
  3. Vay được trong thời hạn dài.
  4. Tránh được lạm phát.

Câu 40. Bội chi chu kỳ xảy ra khi:

  1. Nền kinh tế đang trong giai đoạn suy thoái.
  2. Nền kinh tế đang trong giai đoạn phát triển nóng.
  3. Nền kinh tế đang trong giai đoạn phát triển ổn định
  4. Cả 3 giai đoạn trên đều sai.

41.Thếu

  1. Là khoản đóng góp không mang tính chất bắt buộc Cả a và b
  2. Không mang tính hoàn trả trực tiếp

42.Phí là khoản thu:

  1. nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà nước bỏ ra Cả a và b
  2. chỉ áp dụng với những người được hưởng lợi ích

43.Trong thuế đánh vào hàng hoá, dịch vụ, người chịu thuế là:

  1. Người bán hàng trung gian Người mua hàng
  2. Người bán hàng cuối cùng Không có đáp án đúng

44.Người nộp thuế là khái niệm dùng để chỉ người chịu thuế

  1. Đúng Sai

45.Người nộp thuế và người chịu thuế là một trong:

  1. Thuế tài sản                                                          Cả a và b
  2. Thuế hàng hoá, dịch vụ

46.Người nộp thuế và người chịu thuế là một trong:

  1. Thuế tài sản Cả a và b
  2. Thuế thu nhập

47.Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là:

  1. Tăng thu ngân sách nhà nước Kích thích sản xuất
  2. Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích           a và c

48.Phí thuộc ngân sách nhà nước thu về:

  1. Đủ để bù đắp chi phí đã bỏ ra Không  đủ bù đắp chi phí đã bỏ ra
  2. Vượt quá chi phí đã bỏ ra Không tính tới chi phí đã bỏ ra

49.Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp bội chi NSNN ở Việt Nam trong những năm 1980:

  1. Phát hành tiền                              Phát hành tín phiếu NHTW
  2. Thực hiện nghiệp vụ thị trường mở Vay nợ
  3. Các nhân tố ảnh hưởng đến chi ngân sách nhà nước :
  • Chế độ xã hội
  • Sự phát triển của lực lượng sản xuất
  • Khả năng tích lũy của nền kinh tế và mô hình , tổ chức bộ máy nhà nước và những nhiệm vụ kinh tế xã hội mà nhà nước đảm nhiệm trong từng thời kì
  • Cả 3 phương án trên
  1. chức năng của ngân sách nhà nước :
  2. điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b.điều tiết thu nhập và góp phần giải quyết những vấn đề xã hội đảm bảo công bằng xã hội

  1. là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn có của doanh nghiệp
  2. cả a và b
  3. phát biểu nào sau đây là đúng

a.chi ngân sách nhà nước là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối và sử dụng quỹ NSNN nhằm trang trải các khoản chi phí cho sự tồn tại và hoạt động của bộ máy nhà nước, thực hiện các chức năng ,nhiệm vụ của NN theo nguyên tắc nhất định

b.chi ngân sách nhà nước là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối của cải xã hội thong qua việc hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng nhu cầu của các chủ thể trong xã hội

  1. chi ngân sách NN là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị trong quá trình NN dùng quyền lực chính trị của mình để huy động các nguồn lực tài chính của mình trong xã hội để hình thành nên quỹ tiền tệ

d không có đáp án nào

53.phát biểu nào sau đây là đúng:

  1. gdp cao nâng cao khả năng huy động của ngân sách NN lớn -> khả năng tích lũy và tiết kiệm tăng

b.tỉ suất doanh lợi là tỉ số giữa kết quả thu được trong kì  với tổng chi phí bỏ ra trong kì

  1. gdp thấp khả năng huy động của ngân sách NN huy động được ít -> khả năng tiết kiệm và tích lũy tăng
  2. cả a và b

54.Các khoản thu nào dưới đây được coi là thu không thường

xuyên của Ngân sách Nhà nước Việt Nam ?

  1. a) Thuế thu nhập cá nhân và các khoản viện trợ không hoàn lại.
  2. b) Thuế lạm phát, thuê thu nhập cá nhân và thu từ các đợt phát hành công trái.
  3. c) Thu từ sở hữu tài sản và kết dư ngân sách năm trước.
  4. d) Viện trợ không hoàn lại và vay nợ nước ngoài.
  5. e) Tất cả các phương án trên đều sai.
http://svtm.edu.vn/cau-hoi-trac-nghiem-nhap-mon-tai-chinh-tien-te-9/